Thứ Tư, 2 tháng 1, 2013

Chất lượng sắt thép việt nhật

(Giasatthep.net) Để biết thêm thông tin về sắt thép việt nhật các bạn có thể xem thêm thông tin bên dưới. Bên dưới là tất cả các thông số kỷ thuật như Đặc tính cơ lý, Đường kính và khối lượng, Quy định gối uống, và đặc biệt là thành phần hoá học của sắt thép

Chất lượng sắt thép việt nhật
Chất lượng sắt thép việt nhật



ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
MÁC THÉP GIỚI HẠN CHẢY
(N/mm2)
GIỚI HẠN ĐỨT
(N/mm2)
GIÃN DÀI TƯƠNG ĐỐI
(%)
UỐN CONG
GÓC UỐN
(0)
BÁN KÍNH GỐI UỐN
(mm)
SD 295 A 295 min 440 ~ 600 16 min (D<25) 180 R = 1.5 x D (D<16)
18 min (D>25) R = 2 x D (D>16)
SD 390 390 ~ 510 560 min 16 min (D<25) 180 R = 2.5 x D
18 min (D>25)

ĐƯỜNG KÍNH VÀ KHỐI LƯỢNG
Loại sản phẩm
D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51
 Đường kính danh xưng (mm)
10 12 14 26 18 20 22 25 28 32 36 43 51
 Trọng lượng (kg/m) 0,616 0,888 1,21 1,58 1,99 2,46 2,98 3,85 4,83 6,31 7,99 11,4 16,04

QUY ĐỊNH GỐI UỐN
Mác thép
D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51
Đường kính gối uốn (δ)
 SD295A(mm) 30 36 42 48 72 80 88
 SD390(mm) 50 60 70 80 90 100 110 125 140 160 180 215  255  
       
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Mác thép Giới hạn chảy Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài
tương đối (%)
Uốn cong
ø < 16 ø > 16 Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (mm)
SS 400 245min 235min 400~510 20 min (ø < 25) 180 R = 1.5 x ø
24 min (ø > 25)

THÀNH PHẦN HÓA HỌC
MÁC THÉP
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C Mn P S
SWRM 10 0,08 to 0,13 0,30 to 0.60 0,04 max 0,04 max
SWRM 12 0,10 to 0,15 0,30 to 0.60 0,04 max 0,04 max

MÁC THÉP
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C Mn P S Si Cu
SWRY 11 0,09 max 0,35 to 0,65 0,02 max 0,023 max 0,03 max 0,20 max

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Kính chào quý khách hàng !
Trong thời gian qua có rất nhiều đối tượng tiêu cực đã coment và gắn link website khác trong website với mục đích spam.
Chính vì vậy chúng tôi đã xóa một số coment spam
Những coment không liên quan đến www.giasatthep.net sẽ bị xóa bỏ.