Giá thép Việt Ý trong ngày

0
5

Thép Việt Ý có 2 sản phẩm thép chính đó là thép cuộn Vis và thép thanh vằn Vis được Sử dụng làm cốt thép bê tông cho các công trình không đòi hỏi về cơ tính nhưng cần độ dẻo dai, chịu uốn, dãn dài cao.

thep viet y
thep viet y

Thép cuộn VIS Việt ÝThép Việt Ý giúp giảm nhẹ trọng lượng công trình và tiết kiệm chi phí. Đặc biệt sử dụng làm cốt bê tông lát sàn, xây dựng nhà dân dụng và công trình xây dựng công nghiệp.

  • Kích cỡ của thép: Từ Ø6 — Ø8
  • Đường kính bó thép: D = 1.2 m
  • Trọng lượng bó thép: W = 600 kg
  • Bề mặt: Bóng, không rạn nứt
  • Màu sắc: Có màu xanh đặc trưng
  • Tiết diện: Tiết diện rất tròn, độ ôvan nhỏ
  • Đơn trọng: Ổn định

Thép thanh vằn VIS Việt Ý:

  • Kích cỡ của thép: Từ Ø10 — Ø40
  • Chiều dài thanh thép: L = 11.7 m
  • Trọng lượng bó thép: W = 3 tấn
  • Bề mặt: Bóng, không dạn nứt, có dập nổi thương hiệu “VIS” và đường kính thanh thép, ví dụ: VIS D40
  • Màu sắc thép: Có màu xanh đặc trưng
  • Tiết diện thép: Tiết diện tròn
  • Đơn trọng: Ổn định

Sắt thép Song Phương là nhà phân phối chính hãng các dòng sản phẩm thép Việt Ý chính vì vậy nếu bạn muốn biết giá thép Việt Ý thì xin vui lòng liên hệ :

STT TÊN HÀNG ĐVT Khối lượng/cây Đơn giá

đ/kg

Đơn giá

đ/cây

01 Thép cuộn Ø 6 Kg 12,975
02 Thép cuộn Ø 8 Kg 12,975
03 Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,725 91,747
04 Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,600 130,914
05 Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 12,600 178,290
06 Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 12,600 232,848
07 Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,600 294,588
08 Thép  Ø 20 1Cây(11.7m) 28.85 12,600 363,510
09 Thép  Ø 22 1Cây(11.7m) 34.91 12,600 439,866
10 Thép  Ø 25 1Cây(11.7m) 45.09 12,600 568,134
11 Thép  Ø 28 1Cây(11.7m) 56.56 12,600 712,656
12 Thép  Ø 32 1Cây(11.7m) 73.83 12,600 930,258