Giá thép xây dựng tháng 9 năm 2016 tăng nhẹ so với dự kiến

0
9

Hiện nay việc thép xây dựng tăng giá là một trong những yếu tốt bất ngờ bởi thị trường bất động sản có hơi chững lại, tuy nhiên sắt thép tăng giá cũng dễ hiểu bởi yếu tố vụ mùa.

Khó thép

Vào thời điểm tháng 9 cùng kỳ năm ngoái thì thép xây dựng cũng tăng giá bởi mùa mưa đã trôi qua và các công trình xây dựng được đẩy mạnh hơn do đó nhu cầu thép xây dựng có nhích lên so với tháng 8.

Bảng giá thép xây dựng cập nhật mới hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP VIỆT NHẬT ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6 Kg 10,130
Thép cuộn Ø 8 Kg 10,130
Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,960 Liên hệ
Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,900 Liên hệ
Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,900 Liên hệ
Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,900 Liên hệ
Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,900 Liên hệ
Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,900 Liên hệ
Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,900 Liên hệ
Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,900 Liên hệ
Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,900 Liên hệ
Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,900 Liên hệ
BẢNG GIÁ THÉP MIỀN NAM ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6 Kg 9,560
Thép cuộn Ø 8 Kg 9,560
Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,450 Liên hệ
Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,300 Liên hệ
Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,300 Liên hệ
Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,300 Liên hệ
Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,300 Liên hệ
Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,300 Liên hệ
Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,300 Liên hệ
Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,300 Liên hệ
Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,300 Liên hệ
Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,300 Liên hệ
BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6 Kg 9,250
Thép cuộn Ø 8 Kg 9,250
Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,580 Liên hệ
Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,580 Liên hệ
Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,580 Liên hệ
Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,580 Liên hệ
Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,580 Liên hệ
Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,580 Liên hệ
Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,580 Liên hệ
Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,580 Liên hệ
Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,580 Liên hệ
Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,580 Liên hệ
BẢNG GIÁ THÉP POMINA CB300 ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/Cây
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6 Kg 9,730
Thép cuộn Ø 8 Kg 9,730
Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,750 Liên hệ
Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,750 Liên hệ
Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,750 Liên hệ
Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,750 Liên hệ
Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,750 Liên hệ
Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,750 Liên hệ
Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,750 Liên hệ
Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,750 Liên hệ
Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,750 Liên hệ
Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,750 Liên hệ
BẢNG GIÁ THÉP POMINA CB400 ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/Cây
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6 Kg 9,850
Thép cuộn Ø 8 Kg 9,850
Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 10,100 Liên hệ
Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,950 Liên hệ
Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,950 Liên hệ
Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,950 Liên hệ
Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,950 Liên hệ
Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,950 Liên hệ
Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,950 Liên hệ
Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,950 Liên hệ
Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,950 Liên hệ
Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,950 Liên hệ

Ngoài sắt thép xây dựng tháng 9 còn có các loại vật liệu hoàng thiện khác như Đinh: 21.500 Đ/Kg và Kẽm: 21.000 Đ/Kg

  • Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10% )
  • Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh
  • Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng
  • Phương thức thanh toan , thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.